1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại Som Uzbekistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang UZS theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = so'm22.20600 UZS
03:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 22.20600 UZS |
5 XOF | 111.03000 UZS |
10 XOF | 222.06000 UZS |
20 XOF | 444.12000 UZS |
50 XOF | 1,110.30000 UZS |
100 XOF | 2,220.60000 UZS |
250 XOF | 5,551.50000 UZS |
500 XOF | 11,103.00000 UZS |
1000 XOF | 22,206.00000 UZS |
2000 XOF | 44,412.00000 UZS |
5000 XOF | 111,030.00000 UZS |
10000 XOF | 222,060.00000 UZS |
Som Uzbekistanchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.04503 UZS |
5 XOF | 0.22516 UZS |
10 XOF | 0.45033 UZS |
20 XOF | 0.90066 UZS |
50 XOF | 2.25164 UZS |
100 XOF | 4.50329 UZS |
250 XOF | 11.25822 UZS |
500 XOF | 22.51644 UZS |
1000 XOF | 45.03287 UZS |
2000 XOF | 90.06575 UZS |
5000 XOF | 225.16437 UZS |
10000 XOF | 450.32874 UZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Lilangeni Swaziland
dinar Macedonia chuộc lại bảng Guernsey
Som Uzbekistan chuộc lại Kwanza Angola
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Quetzal Guatemala
Peso Argentina chuộc lại Franc Comorian
đô la Úc chuộc lại Peso Argentina
Somoni, Tajikistan chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Guyana chuộc lại Cedi Ghana
Rupiah Indonesia chuộc lại Đại tá Salvador
Metical Mozambique chuộc lại đô la Úc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.