1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang MWK theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = MK16.96599 MWK
03:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 16.96599 MWK |
5 XPF | 84.82995 MWK |
10 XPF | 169.65990 MWK |
20 XPF | 339.31980 MWK |
50 XPF | 848.29950 MWK |
100 XPF | 1,696.59900 MWK |
250 XPF | 4,241.49750 MWK |
500 XPF | 8,482.99500 MWK |
1000 XPF | 16,965.99000 MWK |
2000 XPF | 33,931.98000 MWK |
5000 XPF | 84,829.95000 MWK |
10000 XPF | 169,659.90000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.05894 MWK |
5 XPF | 0.29471 MWK |
10 XPF | 0.58941 MWK |
20 XPF | 1.17883 MWK |
50 XPF | 2.94707 MWK |
100 XPF | 5.89414 MWK |
250 XPF | 14.73536 MWK |
500 XPF | 29.47072 MWK |
1000 XPF | 58.94145 MWK |
2000 XPF | 117.88289 MWK |
5000 XPF | 294.70723 MWK |
10000 XPF | 589.41447 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Krona Thụy Điển
đô la New Zealand chuộc lại Cedi Ghana
Krone Na Uy chuộc lại Rupee Seychellois
Quetzal Guatemala chuộc lại pula botswana
Zloty của Ba Lan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đồng Peso Colombia chuộc lại GBP
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Belize
Kuna Croatia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Cedi Ghana chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.