1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang SBD theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = SI$0.07954 SBD
13:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.07954 SBD |
5 XPF | 0.39770 SBD |
10 XPF | 0.79540 SBD |
20 XPF | 1.59080 SBD |
50 XPF | 3.97700 SBD |
100 XPF | 7.95400 SBD |
250 XPF | 19.88500 SBD |
500 XPF | 39.77000 SBD |
1000 XPF | 79.54000 SBD |
2000 XPF | 159.08000 SBD |
5000 XPF | 397.70000 SBD |
10000 XPF | 795.40000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 12.57229 SBD |
5 XPF | 62.86145 SBD |
10 XPF | 125.72291 SBD |
20 XPF | 251.44581 SBD |
50 XPF | 628.61453 SBD |
100 XPF | 1,257.22907 SBD |
250 XPF | 3,143.07267 SBD |
500 XPF | 6,286.14534 SBD |
1000 XPF | 12,572.29067 SBD |
2000 XPF | 25,144.58134 SBD |
5000 XPF | 62,861.45336 SBD |
10000 XPF | 125,722.90671 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Real Brazil
Ariary Madagascar chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la Barbados
Metical Mozambique chuộc lại Franc Thái Bình Dương
ZMW chuộc lại Dalasi, Gambia
Kíp Lào chuộc lại Peso Argentina
Ngultrum Bhutan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Som Uzbekistan
Đồng franc Rwanda chuộc lại hryvnia Ukraina
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.