1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang ALL theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = Lek4.74320 ALL
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 4.74320 ALL |
5 ZAR | 23.71600 ALL |
10 ZAR | 47.43200 ALL |
20 ZAR | 94.86400 ALL |
50 ZAR | 237.16000 ALL |
100 ZAR | 474.32000 ALL |
250 ZAR | 1,185.80000 ALL |
500 ZAR | 2,371.60000 ALL |
1000 ZAR | 4,743.20000 ALL |
2000 ZAR | 9,486.40000 ALL |
5000 ZAR | 23,716.00000 ALL |
10000 ZAR | 47,432.00000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.21083 ALL |
5 ZAR | 1.05414 ALL |
10 ZAR | 2.10828 ALL |
20 ZAR | 4.21656 ALL |
50 ZAR | 10.54141 ALL |
100 ZAR | 21.08281 ALL |
250 ZAR | 52.70703 ALL |
500 ZAR | 105.41407 ALL |
1000 ZAR | 210.82813 ALL |
2000 ZAR | 421.65627 ALL |
5000 ZAR | 1,054.14066 ALL |
10000 ZAR | 2,108.28133 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại krona Iceland
tonga pa'anga chuộc lại Kuna Croatia
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Guyana chuộc lại Đồng Peso Colombia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Fiji
Rial Qatar chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Franc CFA Trung Phi chuộc lại người Bolivia
đô la Barbados chuộc lại Ariary Madagascar
Đại tá Salvador chuộc lại Riel Campuchia
pula botswana chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.