1000 ZMW chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZMW sang DJF theo tỷ giá thực tế
ZK1.000 ZMW = Fdj7.55862 DJF
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
ZMWchuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 7.55862 DJF |
5 ZMW | 37.79310 DJF |
10 ZMW | 75.58620 DJF |
20 ZMW | 151.17240 DJF |
50 ZMW | 377.93100 DJF |
100 ZMW | 755.86200 DJF |
250 ZMW | 1,889.65500 DJF |
500 ZMW | 3,779.31000 DJF |
1000 ZMW | 7,558.62000 DJF |
2000 ZMW | 15,117.24000 DJF |
5000 ZMW | 37,793.10000 DJF |
10000 ZMW | 75,586.20000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 0.13230 DJF |
5 ZMW | 0.66150 DJF |
10 ZMW | 1.32299 DJF |
20 ZMW | 2.64599 DJF |
50 ZMW | 6.61496 DJF |
100 ZMW | 13.22993 DJF |
250 ZMW | 33.07482 DJF |
500 ZMW | 66.14964 DJF |
1000 ZMW | 132.29928 DJF |
2000 ZMW | 264.59856 DJF |
5000 ZMW | 661.49641 DJF |
10000 ZMW | 1,322.99282 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại goude Haiti
Lek Albania chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Zloty của Ba Lan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Forint Hungary
Đồng franc Djibouti chuộc lại Metical Mozambique
Đô la Canada chuộc lại Dinar Bahrain
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Dalasi, Gambia chuộc lại Tala Samoa
Tenge Kazakhstan chuộc lại peso Philippine
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.