1000 ZMW chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZMW sang NOK theo tỷ giá thực tế
ZK1.000 ZMW = kr0.42913 NOK
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
ZMWchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 0.42913 NOK |
5 ZMW | 2.14565 NOK |
10 ZMW | 4.29130 NOK |
20 ZMW | 8.58260 NOK |
50 ZMW | 21.45650 NOK |
100 ZMW | 42.91300 NOK |
250 ZMW | 107.28250 NOK |
500 ZMW | 214.56500 NOK |
1000 ZMW | 429.13000 NOK |
2000 ZMW | 858.26000 NOK |
5000 ZMW | 2,145.65000 NOK |
10000 ZMW | 4,291.30000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 2.33030 NOK |
5 ZMW | 11.65148 NOK |
10 ZMW | 23.30296 NOK |
20 ZMW | 46.60592 NOK |
50 ZMW | 116.51481 NOK |
100 ZMW | 233.02962 NOK |
250 ZMW | 582.57405 NOK |
500 ZMW | 1,165.14809 NOK |
1000 ZMW | 2,330.29618 NOK |
2000 ZMW | 4,660.59236 NOK |
5000 ZMW | 11,651.48090 NOK |
10000 ZMW | 23,302.96181 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Shekel mới của Israel
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Lôi Rumani
Lempira Honduras chuộc lại Ariary Madagascar
Krone Đan Mạch chuộc lại Nuevo Sol, Peru
đô la Hồng Kông chuộc lại Đại tá Costa Rica
Shilling Uganda chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Guyana chuộc lại Peso Chilê
Ngultrum Bhutan chuộc lại Dinar Kuwait
Ringgit Malaysia chuộc lại pataca Ma Cao
Rupiah Indonesia chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.