1000 kịch Armenia chuộc lại Đô la Bermuda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AMD sang BMD theo tỷ giá thực tế
֏1.000 AMD = $0.00261 BMD
22:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
kịch Armeniachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 0.00261 BMD |
5 AMD | 0.01305 BMD |
10 AMD | 0.02610 BMD |
20 AMD | 0.05220 BMD |
50 AMD | 0.13050 BMD |
100 AMD | 0.26100 BMD |
250 AMD | 0.65250 BMD |
500 AMD | 1.30500 BMD |
1000 AMD | 2.61000 BMD |
2000 AMD | 5.22000 BMD |
5000 AMD | 13.05000 BMD |
10000 AMD | 26.10000 BMD |
Đô la Bermudachuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 383.14176 BMD |
5 AMD | 1,915.70881 BMD |
10 AMD | 3,831.41762 BMD |
20 AMD | 7,662.83525 BMD |
50 AMD | 19,157.08812 BMD |
100 AMD | 38,314.17625 BMD |
250 AMD | 95,785.44061 BMD |
500 AMD | 191,570.88123 BMD |
1000 AMD | 383,141.76245 BMD |
2000 AMD | 766,283.52490 BMD |
5000 AMD | 1,915,708.81226 BMD |
10000 AMD | 3,831,417.62452 BMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Ringgit Malaysia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Real Brazil
đô la Úc chuộc lại bảng thánh helena
Baht Thái chuộc lại Kyat Myanma
Georgia Lari chuộc lại Somoni, Tajikistan
Jersey Pound chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Franc Comorian chuộc lại Peso của Uruguay
Franc Guinea chuộc lại Florin Aruba
Krona Thụy Điển chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Birr Ethiopia chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.