1000 kịch Armenia chuộc lại Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AMD sang PKR theo tỷ giá thực tế
֏1.000 AMD = ₨0.73676 PKR
10:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
kịch Armeniachuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 0.73676 PKR |
5 AMD | 3.68380 PKR |
10 AMD | 7.36760 PKR |
20 AMD | 14.73520 PKR |
50 AMD | 36.83800 PKR |
100 AMD | 73.67600 PKR |
250 AMD | 184.19000 PKR |
500 AMD | 368.38000 PKR |
1000 AMD | 736.76000 PKR |
2000 AMD | 1,473.52000 PKR |
5000 AMD | 3,683.80000 PKR |
10000 AMD | 7,367.60000 PKR |
Rupee Pakistanchuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 1.35729 PKR |
5 AMD | 6.78647 PKR |
10 AMD | 13.57294 PKR |
20 AMD | 27.14588 PKR |
50 AMD | 67.86470 PKR |
100 AMD | 135.72941 PKR |
250 AMD | 339.32352 PKR |
500 AMD | 678.64705 PKR |
1000 AMD | 1,357.29410 PKR |
2000 AMD | 2,714.58820 PKR |
5000 AMD | 6,786.47049 PKR |
10000 AMD | 13,572.94098 PKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Singapore
Dinar Kuwait chuộc lại bảng Guernsey
pataca Ma Cao chuộc lại đô la Hồng Kông
pula botswana chuộc lại goude Haiti
Đô la Singapore chuộc lại Rupee Nepal
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Shilling Kenya
Real Brazil chuộc lại Ariary Madagascar
nhân dân tệ chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.