1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang FKP theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = £0.41378 FKP
10:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.41378 FKP |
5 ANG | 2.06890 FKP |
10 ANG | 4.13780 FKP |
20 ANG | 8.27560 FKP |
50 ANG | 20.68900 FKP |
100 ANG | 41.37800 FKP |
250 ANG | 103.44500 FKP |
500 ANG | 206.89000 FKP |
1000 ANG | 413.78000 FKP |
2000 ANG | 827.56000 FKP |
5000 ANG | 2,068.90000 FKP |
10000 ANG | 4,137.80000 FKP |
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 2.41674 FKP |
5 ANG | 12.08372 FKP |
10 ANG | 24.16743 FKP |
20 ANG | 48.33486 FKP |
50 ANG | 120.83716 FKP |
100 ANG | 241.67432 FKP |
250 ANG | 604.18580 FKP |
500 ANG | 1,208.37160 FKP |
1000 ANG | 2,416.74320 FKP |
2000 ANG | 4,833.48639 FKP |
5000 ANG | 12,083.71598 FKP |
10000 ANG | 24,167.43197 FKP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại nhân dân tệ
Cedi Ghana chuộc lại pula botswana
lesotho chuộc lại Rupee Pakistan
đô la đông caribe chuộc lại Krone Na Uy
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Jersey Pound
Shekel mới của Israel chuộc lại Rupee Seychellois
peso Philippine chuộc lại Rial Oman
Kuna Croatia chuộc lại Kíp Lào
ZMW chuộc lại Dalasi, Gambia
taka bangladesh chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.