1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang IDR theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = Rp9212.29050 IDR
15:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 9,212.29050 IDR |
5 ANG | 46,061.45250 IDR |
10 ANG | 92,122.90500 IDR |
20 ANG | 184,245.81000 IDR |
50 ANG | 460,614.52500 IDR |
100 ANG | 921,229.05000 IDR |
250 ANG | 2,303,072.62500 IDR |
500 ANG | 4,606,145.25000 IDR |
1000 ANG | 9,212,290.50000 IDR |
2000 ANG | 18,424,581.00000 IDR |
5000 ANG | 46,061,452.50000 IDR |
10000 ANG | 92,122,905.00000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.00011 IDR |
5 ANG | 0.00054 IDR |
10 ANG | 0.00109 IDR |
20 ANG | 0.00217 IDR |
50 ANG | 0.00543 IDR |
100 ANG | 0.01086 IDR |
250 ANG | 0.02714 IDR |
500 ANG | 0.05428 IDR |
1000 ANG | 0.10855 IDR |
2000 ANG | 0.21710 IDR |
5000 ANG | 0.54275 IDR |
10000 ANG | 1.08551 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại dinar Tunisia
pula botswana chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Brunei chuộc lại thắng
GBP chuộc lại Đảo Man bảng Anh
pataca Ma Cao chuộc lại taka bangladesh
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Rial Qatar
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Dinar Kuwait
Vatu Vanuatu chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rupee Seychellois chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.