1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang UAH theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = ₴22.90503 UAH
01:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 22.90503 UAH |
5 ANG | 114.52515 UAH |
10 ANG | 229.05030 UAH |
20 ANG | 458.10060 UAH |
50 ANG | 1,145.25150 UAH |
100 ANG | 2,290.50300 UAH |
250 ANG | 5,726.25750 UAH |
500 ANG | 11,452.51500 UAH |
1000 ANG | 22,905.03000 UAH |
2000 ANG | 45,810.06000 UAH |
5000 ANG | 114,525.15000 UAH |
10000 ANG | 229,050.30000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.04366 UAH |
5 ANG | 0.21829 UAH |
10 ANG | 0.43659 UAH |
20 ANG | 0.87317 UAH |
50 ANG | 2.18293 UAH |
100 ANG | 4.36585 UAH |
250 ANG | 10.91463 UAH |
500 ANG | 21.82927 UAH |
1000 ANG | 43.65853 UAH |
2000 ANG | 87.31707 UAH |
5000 ANG | 218.29266 UAH |
10000 ANG | 436.58533 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Kyat Myanma chuộc lại ZMW
Shilling Tanzania chuộc lại đồng rand Nam Phi
Lempira Honduras chuộc lại ZMW
Som Uzbekistan chuộc lại Manat của Azerbaijan
đô la đông caribe chuộc lại Ngultrum Bhutan
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Liberia
đô la chuộc lại Franc Comorian
Koruna Séc chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.