1000 Kwanza Angola chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang LRD theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = L$0.21728 LRD
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.21728 LRD |
5 AOA | 1.08640 LRD |
10 AOA | 2.17280 LRD |
20 AOA | 4.34560 LRD |
50 AOA | 10.86400 LRD |
100 AOA | 21.72800 LRD |
250 AOA | 54.32000 LRD |
500 AOA | 108.64000 LRD |
1000 AOA | 217.28000 LRD |
2000 AOA | 434.56000 LRD |
5000 AOA | 1,086.40000 LRD |
10000 AOA | 2,172.80000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 4.60236 LRD |
5 AOA | 23.01178 LRD |
10 AOA | 46.02356 LRD |
20 AOA | 92.04713 LRD |
50 AOA | 230.11782 LRD |
100 AOA | 460.23564 LRD |
250 AOA | 1,150.58910 LRD |
500 AOA | 2,301.17820 LRD |
1000 AOA | 4,602.35641 LRD |
2000 AOA | 9,204.71281 LRD |
5000 AOA | 23,011.78203 LRD |
10000 AOA | 46,023.56406 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại Florin Aruba
som kirgyzstan chuộc lại taka bangladesh
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Krona Thụy Điển
Som Uzbekistan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Rupee Nepal chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Kyat Myanma chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Shilling Uganda chuộc lại Manat Turkmenistan
Rafia Maldives chuộc lại đồng Việt Nam
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.