1000 Rupee Nepal chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NPR sang NIO theo tỷ giá thực tế
₨1.000 NPR = C$0.26188 NIO
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Nepalchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 0.26188 NIO |
5 NPR | 1.30940 NIO |
10 NPR | 2.61880 NIO |
20 NPR | 5.23760 NIO |
50 NPR | 13.09400 NIO |
100 NPR | 26.18800 NIO |
250 NPR | 65.47000 NIO |
500 NPR | 130.94000 NIO |
1000 NPR | 261.88000 NIO |
2000 NPR | 523.76000 NIO |
5000 NPR | 1,309.40000 NIO |
10000 NPR | 2,618.80000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 3.81854 NIO |
5 NPR | 19.09271 NIO |
10 NPR | 38.18543 NIO |
20 NPR | 76.37086 NIO |
50 NPR | 190.92714 NIO |
100 NPR | 381.85428 NIO |
250 NPR | 954.63571 NIO |
500 NPR | 1,909.27142 NIO |
1000 NPR | 3,818.54284 NIO |
2000 NPR | 7,637.08569 NIO |
5000 NPR | 19,092.71422 NIO |
10000 NPR | 38,185.42844 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại som kirgyzstan
Shekel mới của Israel chuộc lại Guarani, Paraguay
GBP chuộc lại Kíp Lào
Lilangeni Swaziland chuộc lại Shilling Tanzania
Dinar Algeria chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đảo Man bảng Anh chuộc lại thắng
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đồng Việt Nam
đồng rand Nam Phi chuộc lại lesotho
Ngultrum Bhutan chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.