1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang NPR theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = ₨3.81854 NPR
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 3.81854 NPR |
5 NIO | 19.09270 NPR |
10 NIO | 38.18540 NPR |
20 NIO | 76.37080 NPR |
50 NIO | 190.92700 NPR |
100 NIO | 381.85400 NPR |
250 NIO | 954.63500 NPR |
500 NIO | 1,909.27000 NPR |
1000 NIO | 3,818.54000 NPR |
2000 NIO | 7,637.08000 NPR |
5000 NIO | 19,092.70000 NPR |
10000 NIO | 38,185.40000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.26188 NPR |
5 NIO | 1.30940 NPR |
10 NIO | 2.61880 NPR |
20 NIO | 5.23760 NPR |
50 NIO | 13.09401 NPR |
100 NIO | 26.18802 NPR |
250 NIO | 65.47005 NPR |
500 NIO | 130.94010 NPR |
1000 NIO | 261.88020 NPR |
2000 NIO | 523.76039 NPR |
5000 NIO | 1,309.40098 NPR |
10000 NIO | 2,618.80195 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại bảng lebanon
đô la đông caribe chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Bahamas chuộc lại Manat của Azerbaijan
Dinar Algeria chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Peso Mexico chuộc lại Florin Aruba
Krona Thụy Điển chuộc lại lesotho
bảng thánh helena chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Namibia chuộc lại dinar Macedonia
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.