1000 Florin Aruba chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang RWF theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = R₣807.87709 RWF
03:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 807.87709 RWF |
5 AWG | 4,039.38545 RWF |
10 AWG | 8,078.77090 RWF |
20 AWG | 16,157.54180 RWF |
50 AWG | 40,393.85450 RWF |
100 AWG | 80,787.70900 RWF |
250 AWG | 201,969.27250 RWF |
500 AWG | 403,938.54500 RWF |
1000 AWG | 807,877.09000 RWF |
2000 AWG | 1,615,754.18000 RWF |
5000 AWG | 4,039,385.45000 RWF |
10000 AWG | 8,078,770.90000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.00124 RWF |
5 AWG | 0.00619 RWF |
10 AWG | 0.01238 RWF |
20 AWG | 0.02476 RWF |
50 AWG | 0.06189 RWF |
100 AWG | 0.12378 RWF |
250 AWG | 0.30945 RWF |
500 AWG | 0.61891 RWF |
1000 AWG | 1.23781 RWF |
2000 AWG | 2.47562 RWF |
5000 AWG | 6.18906 RWF |
10000 AWG | 12.37812 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng dinar Serbia chuộc lại bảng Ai Cập
Georgia Lari chuộc lại Krona Thụy Điển
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Georgia Lari
Đại tá Salvador chuộc lại Koruna Séc
đồng naira của Nigeria chuộc lại Krone Đan Mạch
Jersey Pound chuộc lại Đô la Liberia
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng dinar Serbia
pataca Ma Cao chuộc lại Dinar Algeria
Rupee Sri Lanka chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.