1000 Jersey Pound chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang LRD theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = L$271.71659 LRD
03:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 271.71659 LRD |
5 JEP | 1,358.58295 LRD |
10 JEP | 2,717.16590 LRD |
20 JEP | 5,434.33180 LRD |
50 JEP | 13,585.82950 LRD |
100 JEP | 27,171.65900 LRD |
250 JEP | 67,929.14750 LRD |
500 JEP | 135,858.29500 LRD |
1000 JEP | 271,716.59000 LRD |
2000 JEP | 543,433.18000 LRD |
5000 JEP | 1,358,582.95000 LRD |
10000 JEP | 2,717,165.90000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.00368 LRD |
5 JEP | 0.01840 LRD |
10 JEP | 0.03680 LRD |
20 JEP | 0.07361 LRD |
50 JEP | 0.18402 LRD |
100 JEP | 0.36803 LRD |
250 JEP | 0.92008 LRD |
500 JEP | 1.84015 LRD |
1000 JEP | 3.68031 LRD |
2000 JEP | 7.36061 LRD |
5000 JEP | 18.40153 LRD |
10000 JEP | 36.80305 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Forint Hungary
Quetzal Guatemala chuộc lại Jersey Pound
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đồng dinar Serbia
Nuevo Sol, Peru chuộc lại người Bolivia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Forint Hungary
Dinar Algeria chuộc lại bảng Ai Cập
bảng lebanon chuộc lại bảng Ai Cập
Riel Campuchia chuộc lại Dinar Algeria
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.