1000 Shilling Uganda chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang SRD theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = $0.01070 SRD
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.01070 SRD |
5 UGX | 0.05350 SRD |
10 UGX | 0.10700 SRD |
20 UGX | 0.21400 SRD |
50 UGX | 0.53500 SRD |
100 UGX | 1.07000 SRD |
250 UGX | 2.67500 SRD |
500 UGX | 5.35000 SRD |
1000 UGX | 10.70000 SRD |
2000 UGX | 21.40000 SRD |
5000 UGX | 53.50000 SRD |
10000 UGX | 107.00000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 93.45794 SRD |
5 UGX | 467.28972 SRD |
10 UGX | 934.57944 SRD |
20 UGX | 1,869.15888 SRD |
50 UGX | 4,672.89720 SRD |
100 UGX | 9,345.79439 SRD |
250 UGX | 23,364.48598 SRD |
500 UGX | 46,728.97196 SRD |
1000 UGX | 93,457.94393 SRD |
2000 UGX | 186,915.88785 SRD |
5000 UGX | 467,289.71963 SRD |
10000 UGX | 934,579.43925 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại Florin Aruba
Cedi Ghana chuộc lại Riel Campuchia
Tenge Kazakhstan chuộc lại Quetzal Guatemala
Lôi Rumani chuộc lại Guarani, Paraguay
Florin Aruba chuộc lại Georgia Lari
Dinar Kuwait chuộc lại Kuna Croatia
đô la Barbados chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Bảng Gibraltar chuộc lại Rupiah Indonesia
Rafia Maldives chuộc lại Ngultrum Bhutan
Lilangeni Swaziland chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.