1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang GBP theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = £0.43567 GBP
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.43567 GBP |
5 AZN | 2.17835 GBP |
10 AZN | 4.35670 GBP |
20 AZN | 8.71340 GBP |
50 AZN | 21.78350 GBP |
100 AZN | 43.56700 GBP |
250 AZN | 108.91750 GBP |
500 AZN | 217.83500 GBP |
1000 AZN | 435.67000 GBP |
2000 AZN | 871.34000 GBP |
5000 AZN | 2,178.35000 GBP |
10000 AZN | 4,356.70000 GBP |
GBPchuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 2.29532 GBP |
5 AZN | 11.47658 GBP |
10 AZN | 22.95315 GBP |
20 AZN | 45.90631 GBP |
50 AZN | 114.76576 GBP |
100 AZN | 229.53153 GBP |
250 AZN | 573.82882 GBP |
500 AZN | 1,147.65763 GBP |
1000 AZN | 2,295.31526 GBP |
2000 AZN | 4,590.63052 GBP |
5000 AZN | 11,476.57631 GBP |
10000 AZN | 22,953.15262 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại Tugrik Mông Cổ
bảng Guernsey chuộc lại Kuna Croatia
goude Haiti chuộc lại tonga pa'anga
Đại tá Salvador chuộc lại Baht Thái
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Franc CFA Tây Phi
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Birr Ethiopia
Metical Mozambique chuộc lại Koruna Séc
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Quetzal Guatemala chuộc lại Dinar Kuwait
bảng Ai Cập chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.