1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang AUD theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = A$0.91396 AUD
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.91396 AUD |
5 BAM | 4.56980 AUD |
10 BAM | 9.13960 AUD |
20 BAM | 18.27920 AUD |
50 BAM | 45.69800 AUD |
100 BAM | 91.39600 AUD |
250 BAM | 228.49000 AUD |
500 BAM | 456.98000 AUD |
1000 BAM | 913.96000 AUD |
2000 BAM | 1,827.92000 AUD |
5000 BAM | 4,569.80000 AUD |
10000 BAM | 9,139.60000 AUD |
đô la Úcchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 1.09414 AUD |
5 BAM | 5.47070 AUD |
10 BAM | 10.94140 AUD |
20 BAM | 21.88280 AUD |
50 BAM | 54.70699 AUD |
100 BAM | 109.41398 AUD |
250 BAM | 273.53495 AUD |
500 BAM | 547.06989 AUD |
1000 BAM | 1,094.13979 AUD |
2000 BAM | 2,188.27957 AUD |
5000 BAM | 5,470.69894 AUD |
10000 BAM | 10,941.39787 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Rupee Seychellois
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Forint Hungary
Lilangeni Swaziland chuộc lại Manat Turkmenistan
Shilling Kenya chuộc lại escudo cape verde
hryvnia Ukraina chuộc lại Som Uzbekistan
đồng dinar Serbia chuộc lại Dinar Bahrain
Krone Đan Mạch chuộc lại Peso của Uruguay
Dinar Bahrain chuộc lại Forint Hungary
Manat của Azerbaijan chuộc lại Shilling Uganda
bảng thánh helena chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.