1000 taka bangladesh chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang KYD theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = $0.00674 KYD
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.00674 KYD |
5 BDT | 0.03370 KYD |
10 BDT | 0.06740 KYD |
20 BDT | 0.13480 KYD |
50 BDT | 0.33700 KYD |
100 BDT | 0.67400 KYD |
250 BDT | 1.68500 KYD |
500 BDT | 3.37000 KYD |
1000 BDT | 6.74000 KYD |
2000 BDT | 13.48000 KYD |
5000 BDT | 33.70000 KYD |
10000 BDT | 67.40000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 148.36795 KYD |
5 BDT | 741.83976 KYD |
10 BDT | 1,483.67953 KYD |
20 BDT | 2,967.35905 KYD |
50 BDT | 7,418.39763 KYD |
100 BDT | 14,836.79525 KYD |
250 BDT | 37,091.98813 KYD |
500 BDT | 74,183.97626 KYD |
1000 BDT | 148,367.95252 KYD |
2000 BDT | 296,735.90504 KYD |
5000 BDT | 741,839.76261 KYD |
10000 BDT | 1,483,679.52522 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Koruna Séc chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
hryvnia Ukraina chuộc lại goude Haiti
đồng naira của Nigeria chuộc lại Som Uzbekistan
Manat của Azerbaijan chuộc lại đô la Úc
Dinar Algeria chuộc lại Shilling Kenya
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la Bahamas
hryvnia Ukraina chuộc lại đồng Việt Nam
đồng Việt Nam chuộc lại nhân dân tệ
Peso Chilê chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.