1000 Đô la Bermuda chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang BYN theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = Br3.37058 BYN
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 3.37058 BYN |
5 BMD | 16.85290 BYN |
10 BMD | 33.70580 BYN |
20 BMD | 67.41160 BYN |
50 BMD | 168.52900 BYN |
100 BMD | 337.05800 BYN |
250 BMD | 842.64500 BYN |
500 BMD | 1,685.29000 BYN |
1000 BMD | 3,370.58000 BYN |
2000 BMD | 6,741.16000 BYN |
5000 BMD | 16,852.90000 BYN |
10000 BMD | 33,705.80000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.29668 BYN |
5 BMD | 1.48342 BYN |
10 BMD | 2.96685 BYN |
20 BMD | 5.93370 BYN |
50 BMD | 14.83424 BYN |
100 BMD | 29.66848 BYN |
250 BMD | 74.17121 BYN |
500 BMD | 148.34242 BYN |
1000 BMD | 296.68484 BYN |
2000 BMD | 593.36969 BYN |
5000 BMD | 1,483.42422 BYN |
10000 BMD | 2,966.84844 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại Balboa Panama
pula botswana chuộc lại Shilling Tanzania
Jersey Pound chuộc lại Lev Bungari
Rupiah Indonesia chuộc lại Shilling Kenya
Đại tá Costa Rica chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
pula botswana chuộc lại GBP
Đô la Brunei chuộc lại Dinar Algeria
Vatu Vanuatu chuộc lại Dinar Bahrain
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Guyana
Dinar Algeria chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.