1000 Đô la Bermuda chuộc lại Ouguiya, Mauritanie tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang MRU theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = UM39.89500 MRU
06:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 39.89500 MRU |
5 BMD | 199.47500 MRU |
10 BMD | 398.95000 MRU |
20 BMD | 797.90000 MRU |
50 BMD | 1,994.75000 MRU |
100 BMD | 3,989.50000 MRU |
250 BMD | 9,973.75000 MRU |
500 BMD | 19,947.50000 MRU |
1000 BMD | 39,895.00000 MRU |
2000 BMD | 79,790.00000 MRU |
5000 BMD | 199,475.00000 MRU |
10000 BMD | 398,950.00000 MRU |
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.02507 MRU |
5 BMD | 0.12533 MRU |
10 BMD | 0.25066 MRU |
20 BMD | 0.50132 MRU |
50 BMD | 1.25329 MRU |
100 BMD | 2.50658 MRU |
250 BMD | 6.26645 MRU |
500 BMD | 12.53290 MRU |
1000 BMD | 25.06580 MRU |
2000 BMD | 50.13160 MRU |
5000 BMD | 125.32899 MRU |
10000 BMD | 250.65798 MRU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Rial Oman chuộc lại Georgia Lari
tonga pa'anga chuộc lại người Bolivia
tonga pa'anga chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Canada
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Bermuda
Rupee Sri Lanka chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đô la Barbados chuộc lại Rupiah Indonesia
Rupee Nepal chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.