1000 Đô la Brunei chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang GMD theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = D56.09185 GMD
11:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 56.09185 GMD |
5 BND | 280.45925 GMD |
10 BND | 560.91850 GMD |
20 BND | 1,121.83700 GMD |
50 BND | 2,804.59250 GMD |
100 BND | 5,609.18500 GMD |
250 BND | 14,022.96250 GMD |
500 BND | 28,045.92500 GMD |
1000 BND | 56,091.85000 GMD |
2000 BND | 112,183.70000 GMD |
5000 BND | 280,459.25000 GMD |
10000 BND | 560,918.50000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.01783 GMD |
5 BND | 0.08914 GMD |
10 BND | 0.17828 GMD |
20 BND | 0.35656 GMD |
50 BND | 0.89140 GMD |
100 BND | 1.78279 GMD |
250 BND | 4.45698 GMD |
500 BND | 8.91395 GMD |
1000 BND | 17.82790 GMD |
2000 BND | 35.65580 GMD |
5000 BND | 89.13951 GMD |
10000 BND | 178.27902 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
taka bangladesh chuộc lại Lev Bungari
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la Barbados
som kirgyzstan chuộc lại đô la Úc
GBP chuộc lại lesotho
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la Fiji
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Liberia
Dinar Algeria chuộc lại Dinar Algeria
Peso Argentina chuộc lại bảng thánh helena
Georgia Lari chuộc lại Birr Ethiopia
Lempira Honduras chuộc lại đô la
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.