1000 Real Brazil chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BRL sang NZD theo tỷ giá thực tế
R$1.000 BRL = $0.31236 NZD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Real Brazilchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 0.31236 NZD |
5 BRL | 1.56180 NZD |
10 BRL | 3.12360 NZD |
20 BRL | 6.24720 NZD |
50 BRL | 15.61800 NZD |
100 BRL | 31.23600 NZD |
250 BRL | 78.09000 NZD |
500 BRL | 156.18000 NZD |
1000 BRL | 312.36000 NZD |
2000 BRL | 624.72000 NZD |
5000 BRL | 1,561.80000 NZD |
10000 BRL | 3,123.60000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 3.20143 NZD |
5 BRL | 16.00717 NZD |
10 BRL | 32.01434 NZD |
20 BRL | 64.02868 NZD |
50 BRL | 160.07171 NZD |
100 BRL | 320.14342 NZD |
250 BRL | 800.35856 NZD |
500 BRL | 1,600.71712 NZD |
1000 BRL | 3,201.43424 NZD |
2000 BRL | 6,402.86849 NZD |
5000 BRL | 16,007.17121 NZD |
10000 BRL | 32,014.34243 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Brunei
Đô la Guyana chuộc lại Đảo Man bảng Anh
ZMW chuộc lại EUR
đồng rand Nam Phi chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rial Oman chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Shilling Kenya
thắng chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Bảng Gibraltar chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Quetzal Guatemala chuộc lại Dinar Kuwait
Tala Samoa chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.