1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang SRD theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = $0.43577 SRD
16:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.43577 SRD |
5 BTN | 2.17885 SRD |
10 BTN | 4.35770 SRD |
20 BTN | 8.71540 SRD |
50 BTN | 21.78850 SRD |
100 BTN | 43.57700 SRD |
250 BTN | 108.94250 SRD |
500 BTN | 217.88500 SRD |
1000 BTN | 435.77000 SRD |
2000 BTN | 871.54000 SRD |
5000 BTN | 2,178.85000 SRD |
10000 BTN | 4,357.70000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 2.29479 SRD |
5 BTN | 11.47394 SRD |
10 BTN | 22.94789 SRD |
20 BTN | 45.89577 SRD |
50 BTN | 114.73943 SRD |
100 BTN | 229.47885 SRD |
250 BTN | 573.69713 SRD |
500 BTN | 1,147.39427 SRD |
1000 BTN | 2,294.78854 SRD |
2000 BTN | 4,589.57707 SRD |
5000 BTN | 11,473.94268 SRD |
10000 BTN | 22,947.88535 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại ZMW
Shilling Kenya chuộc lại pataca Ma Cao
Koruna Séc chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Peso Argentina chuộc lại Peso Mexico
Lev Bungari chuộc lại EUR
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại dirham Ma-rốc
Riel Campuchia chuộc lại Krone Đan Mạch
Đại tá Salvador chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Liberia chuộc lại Tala Samoa
Rafia Maldives chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.