1000 Shilling Kenya chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang MOP theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = MOP$0.06215 MOP
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.06215 MOP |
5 KES | 0.31075 MOP |
10 KES | 0.62150 MOP |
20 KES | 1.24300 MOP |
50 KES | 3.10750 MOP |
100 KES | 6.21500 MOP |
250 KES | 15.53750 MOP |
500 KES | 31.07500 MOP |
1000 KES | 62.15000 MOP |
2000 KES | 124.30000 MOP |
5000 KES | 310.75000 MOP |
10000 KES | 621.50000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 16.09010 MOP |
5 KES | 80.45052 MOP |
10 KES | 160.90105 MOP |
20 KES | 321.80209 MOP |
50 KES | 804.50523 MOP |
100 KES | 1,609.01046 MOP |
250 KES | 4,022.52615 MOP |
500 KES | 8,045.05229 MOP |
1000 KES | 16,090.10459 MOP |
2000 KES | 32,180.20917 MOP |
5000 KES | 80,450.52293 MOP |
10000 KES | 160,901.04586 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Rial Oman
Georgia Lari chuộc lại hryvnia Ukraina
Manat Turkmenistan chuộc lại Jersey Pound
bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Brunei
Balboa Panama chuộc lại Vatu Vanuatu
Lilangeni Swaziland chuộc lại bảng Guernsey
Riel Campuchia chuộc lại bảng thánh helena
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Riel Campuchia
đô la Hồng Kông chuộc lại Balboa Panama
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Kyat Myanma
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.