1000 pula botswana chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang KWD theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = ك0.02130 KWD
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.02130 KWD |
5 BWP | 0.10650 KWD |
10 BWP | 0.21300 KWD |
20 BWP | 0.42600 KWD |
50 BWP | 1.06500 KWD |
100 BWP | 2.13000 KWD |
250 BWP | 5.32500 KWD |
500 BWP | 10.65000 KWD |
1000 BWP | 21.30000 KWD |
2000 BWP | 42.60000 KWD |
5000 BWP | 106.50000 KWD |
10000 BWP | 213.00000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 46.94836 KWD |
5 BWP | 234.74178 KWD |
10 BWP | 469.48357 KWD |
20 BWP | 938.96714 KWD |
50 BWP | 2,347.41784 KWD |
100 BWP | 4,694.83568 KWD |
250 BWP | 11,737.08920 KWD |
500 BWP | 23,474.17840 KWD |
1000 BWP | 46,948.35681 KWD |
2000 BWP | 93,896.71362 KWD |
5000 BWP | 234,741.78404 KWD |
10000 BWP | 469,483.56808 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Liberia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đại tá Costa Rica chuộc lại lesotho
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Real Brazil chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Brunei chuộc lại đô la New Zealand
Guarani, Paraguay chuộc lại Lilangeni Swaziland
Leu Moldova chuộc lại Shekel mới của Israel
Tenge Kazakhstan chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Fiji chuộc lại bảng thánh helena
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.