1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rupee Sri Lanka tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang LKR theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = Sr89.61366 LKR
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 89.61366 LKR |
5 BYN | 448.06830 LKR |
10 BYN | 896.13660 LKR |
20 BYN | 1,792.27320 LKR |
50 BYN | 4,480.68300 LKR |
100 BYN | 8,961.36600 LKR |
250 BYN | 22,403.41500 LKR |
500 BYN | 44,806.83000 LKR |
1000 BYN | 89,613.66000 LKR |
2000 BYN | 179,227.32000 LKR |
5000 BYN | 448,068.30000 LKR |
10000 BYN | 896,136.60000 LKR |
Rupee Sri Lankachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.01116 LKR |
5 BYN | 0.05580 LKR |
10 BYN | 0.11159 LKR |
20 BYN | 0.22318 LKR |
50 BYN | 0.55795 LKR |
100 BYN | 1.11590 LKR |
250 BYN | 2.78975 LKR |
500 BYN | 5.57951 LKR |
1000 BYN | 11.15901 LKR |
2000 BYN | 22.31803 LKR |
5000 BYN | 55.79507 LKR |
10000 BYN | 111.59013 LKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Shilling Tanzania
đô la jamaica chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
đô la đông caribe chuộc lại Shilling Kenya
dinar Macedonia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
lesotho chuộc lại som kirgyzstan
hryvnia Ukraina chuộc lại Đồng Peso Colombia
dinar Jordan chuộc lại Đô la Guyana
đồng rúp của Nga chuộc lại Ariary Madagascar
đồng rupee Mauritius chuộc lại Peso Argentina
escudo cape verde chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.