1000 dinar Jordan chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang GYD theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = GY$294.96474 GYD
18:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 294.96474 GYD |
5 JOD | 1,474.82370 GYD |
10 JOD | 2,949.64740 GYD |
20 JOD | 5,899.29480 GYD |
50 JOD | 14,748.23700 GYD |
100 JOD | 29,496.47400 GYD |
250 JOD | 73,741.18500 GYD |
500 JOD | 147,482.37000 GYD |
1000 JOD | 294,964.74000 GYD |
2000 JOD | 589,929.48000 GYD |
5000 JOD | 1,474,823.70000 GYD |
10000 JOD | 2,949,647.40000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.00339 GYD |
5 JOD | 0.01695 GYD |
10 JOD | 0.03390 GYD |
20 JOD | 0.06780 GYD |
50 JOD | 0.16951 GYD |
100 JOD | 0.33902 GYD |
250 JOD | 0.84756 GYD |
500 JOD | 1.69512 GYD |
1000 JOD | 3.39024 GYD |
2000 JOD | 6.78047 GYD |
5000 JOD | 16.95118 GYD |
10000 JOD | 33.90236 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Peso Dominica
Baht Thái chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Georgia Lari
Zloty của Ba Lan chuộc lại Metical Mozambique
Krone Na Uy chuộc lại kịch Armenia
Đồng Peso Colombia chuộc lại Krona Thụy Điển
đô la Hồng Kông chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Vatu Vanuatu chuộc lại Ringgit Malaysia
Rupee Sri Lanka chuộc lại GBP
Peso Mexico chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.