1000 Florin Aruba chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang TZS theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = tzs1395.51955 TZS
13:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 1,395.51955 TZS |
5 AWG | 6,977.59775 TZS |
10 AWG | 13,955.19550 TZS |
20 AWG | 27,910.39100 TZS |
50 AWG | 69,775.97750 TZS |
100 AWG | 139,551.95500 TZS |
250 AWG | 348,879.88750 TZS |
500 AWG | 697,759.77500 TZS |
1000 AWG | 1,395,519.55000 TZS |
2000 AWG | 2,791,039.10000 TZS |
5000 AWG | 6,977,597.75000 TZS |
10000 AWG | 13,955,195.50000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.00072 TZS |
5 AWG | 0.00358 TZS |
10 AWG | 0.00717 TZS |
20 AWG | 0.01433 TZS |
50 AWG | 0.03583 TZS |
100 AWG | 0.07166 TZS |
250 AWG | 0.17914 TZS |
500 AWG | 0.35829 TZS |
1000 AWG | 0.71658 TZS |
2000 AWG | 1.43316 TZS |
5000 AWG | 3.58289 TZS |
10000 AWG | 7.16579 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Canada
Manat Turkmenistan chuộc lại som kirgyzstan
Kina Papua New Guinea chuộc lại Peso Argentina
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
thắng chuộc lại Bảng Gibraltar
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la jamaica
Lek Albania chuộc lại Peso Chilê
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la Singapore
hryvnia Ukraina chuộc lại người Bolivia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.