1000 Đô la Belize chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang IDR theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = Rp8212.50000 IDR
10:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 8,212.50000 IDR |
5 BZD | 41,062.50000 IDR |
10 BZD | 82,125.00000 IDR |
20 BZD | 164,250.00000 IDR |
50 BZD | 410,625.00000 IDR |
100 BZD | 821,250.00000 IDR |
250 BZD | 2,053,125.00000 IDR |
500 BZD | 4,106,250.00000 IDR |
1000 BZD | 8,212,500.00000 IDR |
2000 BZD | 16,425,000.00000 IDR |
5000 BZD | 41,062,500.00000 IDR |
10000 BZD | 82,125,000.00000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.00012 IDR |
5 BZD | 0.00061 IDR |
10 BZD | 0.00122 IDR |
20 BZD | 0.00244 IDR |
50 BZD | 0.00609 IDR |
100 BZD | 0.01218 IDR |
250 BZD | 0.03044 IDR |
500 BZD | 0.06088 IDR |
1000 BZD | 0.12177 IDR |
2000 BZD | 0.24353 IDR |
5000 BZD | 0.60883 IDR |
10000 BZD | 1.21766 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại escudo cape verde
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Krona Thụy Điển
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Peso của Uruguay
đô la jamaica chuộc lại Lev Bungari
Cedi Ghana chuộc lại Đồng franc Rwanda
Kyat Myanma chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Ngultrum Bhutan chuộc lại Vatu Vanuatu
Rupee Seychellois chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Lek Albania chuộc lại bảng Guernsey
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lôi Rumani
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.