1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang SAR theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = SR4.68703 SAR
13:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 4.68703 SAR |
5 CHF | 23.43515 SAR |
10 CHF | 46.87030 SAR |
20 CHF | 93.74060 SAR |
50 CHF | 234.35150 SAR |
100 CHF | 468.70300 SAR |
250 CHF | 1,171.75750 SAR |
500 CHF | 2,343.51500 SAR |
1000 CHF | 4,687.03000 SAR |
2000 CHF | 9,374.06000 SAR |
5000 CHF | 23,435.15000 SAR |
10000 CHF | 46,870.30000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.21335 SAR |
5 CHF | 1.06677 SAR |
10 CHF | 2.13355 SAR |
20 CHF | 4.26709 SAR |
50 CHF | 10.66774 SAR |
100 CHF | 21.33547 SAR |
250 CHF | 53.33868 SAR |
500 CHF | 106.67736 SAR |
1000 CHF | 213.35473 SAR |
2000 CHF | 426.70945 SAR |
5000 CHF | 1,066.77363 SAR |
10000 CHF | 2,133.54726 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Bermuda
Rupee Seychellois chuộc lại bảng lebanon
peso Philippine chuộc lại Tala Samoa
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Bahamas
Peso Mexico chuộc lại Shilling Kenya
goude Haiti chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Bảng Gibraltar chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
bảng Ai Cập chuộc lại Rupee Sri Lanka
Lev Bungari chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Cedi Ghana chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.