1000 Lev Bungari chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang PEN theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = S/.2.10800 PEN
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 2.10800 PEN |
5 BGN | 10.54000 PEN |
10 BGN | 21.08000 PEN |
20 BGN | 42.16000 PEN |
50 BGN | 105.40000 PEN |
100 BGN | 210.80000 PEN |
250 BGN | 527.00000 PEN |
500 BGN | 1,054.00000 PEN |
1000 BGN | 2,108.00000 PEN |
2000 BGN | 4,216.00000 PEN |
5000 BGN | 10,540.00000 PEN |
10000 BGN | 21,080.00000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.47438 PEN |
5 BGN | 2.37192 PEN |
10 BGN | 4.74383 PEN |
20 BGN | 9.48767 PEN |
50 BGN | 23.71917 PEN |
100 BGN | 47.43833 PEN |
250 BGN | 118.59583 PEN |
500 BGN | 237.19165 PEN |
1000 BGN | 474.38330 PEN |
2000 BGN | 948.76660 PEN |
5000 BGN | 2,371.91651 PEN |
10000 BGN | 4,743.83302 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
taka bangladesh chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Kina Papua New Guinea
Lempira Honduras chuộc lại Peso Mexico
Ariary Madagascar chuộc lại Lôi Rumani
lesotho chuộc lại Peso của Uruguay
Córdoba, Nicaragua chuộc lại thắng
Shilling Uganda chuộc lại đô la New Zealand
Peso Dominica chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Rupiah Indonesia
đô la jamaica chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.