1000 Peso Chilê chuộc lại Rafia Maldives tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CLP sang MVR theo tỷ giá thực tế
$1.000 CLP = MVR0.01572 MVR
10:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Chilêchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 0.01572 MVR |
5 CLP | 0.07860 MVR |
10 CLP | 0.15720 MVR |
20 CLP | 0.31440 MVR |
50 CLP | 0.78600 MVR |
100 CLP | 1.57200 MVR |
250 CLP | 3.93000 MVR |
500 CLP | 7.86000 MVR |
1000 CLP | 15.72000 MVR |
2000 CLP | 31.44000 MVR |
5000 CLP | 78.60000 MVR |
10000 CLP | 157.20000 MVR |
Rafia Maldiveschuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 63.61323 MVR |
5 CLP | 318.06616 MVR |
10 CLP | 636.13232 MVR |
20 CLP | 1,272.26463 MVR |
50 CLP | 3,180.66158 MVR |
100 CLP | 6,361.32316 MVR |
250 CLP | 15,903.30789 MVR |
500 CLP | 31,806.61578 MVR |
1000 CLP | 63,613.23155 MVR |
2000 CLP | 127,226.46310 MVR |
5000 CLP | 318,066.15776 MVR |
10000 CLP | 636,132.31552 MVR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Guyana chuộc lại Lek Albania
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Zloty của Ba Lan
Kuna Croatia chuộc lại Quetzal Guatemala
Real Brazil chuộc lại bảng thánh helena
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đại tá Costa Rica
Peso Chilê chuộc lại bảng Guernsey
Kíp Lào chuộc lại nhân dân tệ
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Bermuda
Đồng franc Djibouti chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.