1000 Kuna Croatia chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HRK sang GTQ theo tỷ giá thực tế
kn1.000 HRK = Q1.18816 GTQ
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kuna Croatiachuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 1.18816 GTQ |
5 HRK | 5.94080 GTQ |
10 HRK | 11.88160 GTQ |
20 HRK | 23.76320 GTQ |
50 HRK | 59.40800 GTQ |
100 HRK | 118.81600 GTQ |
250 HRK | 297.04000 GTQ |
500 HRK | 594.08000 GTQ |
1000 HRK | 1,188.16000 GTQ |
2000 HRK | 2,376.32000 GTQ |
5000 HRK | 5,940.80000 GTQ |
10000 HRK | 11,881.60000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 0.84164 GTQ |
5 HRK | 4.20819 GTQ |
10 HRK | 8.41637 GTQ |
20 HRK | 16.83275 GTQ |
50 HRK | 42.08187 GTQ |
100 HRK | 84.16375 GTQ |
250 HRK | 210.40937 GTQ |
500 HRK | 420.81874 GTQ |
1000 HRK | 841.63749 GTQ |
2000 HRK | 1,683.27498 GTQ |
5000 HRK | 4,208.18745 GTQ |
10000 HRK | 8,416.37490 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại đồng rand Nam Phi
đồng naira của Nigeria chuộc lại ZMW
Kina Papua New Guinea chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Bermuda chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Lek Albania chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Liberia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Dalasi, Gambia chuộc lại Peso Chilê
Shilling Tanzania chuộc lại Lek Albania
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Suriname
Peso Argentina chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.