1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Peso Chilê tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang CLP theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = $13.39998 CLP
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 13.39998 CLP |
5 GMD | 66.99990 CLP |
10 GMD | 133.99980 CLP |
20 GMD | 267.99960 CLP |
50 GMD | 669.99900 CLP |
100 GMD | 1,339.99800 CLP |
250 GMD | 3,349.99500 CLP |
500 GMD | 6,699.99000 CLP |
1000 GMD | 13,399.98000 CLP |
2000 GMD | 26,799.96000 CLP |
5000 GMD | 66,999.90000 CLP |
10000 GMD | 133,999.80000 CLP |
Peso Chilêchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.07463 CLP |
5 GMD | 0.37313 CLP |
10 GMD | 0.74627 CLP |
20 GMD | 1.49254 CLP |
50 GMD | 3.73135 CLP |
100 GMD | 7.46270 CLP |
250 GMD | 18.65674 CLP |
500 GMD | 37.31349 CLP |
1000 GMD | 74.62698 CLP |
2000 GMD | 149.25395 CLP |
5000 GMD | 373.13489 CLP |
10000 GMD | 746.26977 CLP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Cedi Ghana chuộc lại Peso Dominica
Bảng Gibraltar chuộc lại Ringgit Malaysia
pataca Ma Cao chuộc lại Đại tá Salvador
bảng Guernsey chuộc lại Peso Dominica
Baht Thái chuộc lại Krone Đan Mạch
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Brunei
Peso Mexico chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
hryvnia Ukraina chuộc lại Đại tá Salvador
đô la New Zealand chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.