1000 nhân dân tệ chuộc lại Som Uzbekistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang UZS theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = so'm1746.66237 UZS
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 1,746.66237 UZS |
5 CNY | 8,733.31185 UZS |
10 CNY | 17,466.62370 UZS |
20 CNY | 34,933.24740 UZS |
50 CNY | 87,333.11850 UZS |
100 CNY | 174,666.23700 UZS |
250 CNY | 436,665.59250 UZS |
500 CNY | 873,331.18500 UZS |
1000 CNY | 1,746,662.37000 UZS |
2000 CNY | 3,493,324.74000 UZS |
5000 CNY | 8,733,311.85000 UZS |
10000 CNY | 17,466,623.70000 UZS |
Som Uzbekistanchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.00057 UZS |
5 CNY | 0.00286 UZS |
10 CNY | 0.00573 UZS |
20 CNY | 0.01145 UZS |
50 CNY | 0.02863 UZS |
100 CNY | 0.05725 UZS |
250 CNY | 0.14313 UZS |
500 CNY | 0.28626 UZS |
1000 CNY | 0.57252 UZS |
2000 CNY | 1.14504 UZS |
5000 CNY | 2.86260 UZS |
10000 CNY | 5.72520 UZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại taka bangladesh
hryvnia Ukraina chuộc lại hryvnia Ukraina
hryvnia Ukraina chuộc lại Dinar Kuwait
Franc CFA Tây Phi chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Canada chuộc lại Đô la Namibia
Manat Turkmenistan chuộc lại Vatu Vanuatu
GBP chuộc lại Đô la Namibia
Ringgit Malaysia chuộc lại Ariary Madagascar
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng rand Nam Phi
Franc Guinea chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.