1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang MUR theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = ₨0.01145 MUR
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.01145 MUR |
5 COP | 0.05725 MUR |
10 COP | 0.11450 MUR |
20 COP | 0.22900 MUR |
50 COP | 0.57250 MUR |
100 COP | 1.14500 MUR |
250 COP | 2.86250 MUR |
500 COP | 5.72500 MUR |
1000 COP | 11.45000 MUR |
2000 COP | 22.90000 MUR |
5000 COP | 57.25000 MUR |
10000 COP | 114.50000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 87.33624 MUR |
5 COP | 436.68122 MUR |
10 COP | 873.36245 MUR |
20 COP | 1,746.72489 MUR |
50 COP | 4,366.81223 MUR |
100 COP | 8,733.62445 MUR |
250 COP | 21,834.06114 MUR |
500 COP | 43,668.12227 MUR |
1000 COP | 87,336.24454 MUR |
2000 COP | 174,672.48908 MUR |
5000 COP | 436,681.22271 MUR |
10000 COP | 873,362.44541 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Kwanza Angola chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Dinar Bahrain
đô la Úc chuộc lại đô la Hồng Kông
lesotho chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Guyana
thắng chuộc lại Đồng Peso Colombia
Leu Moldova chuộc lại đồng rúp của Nga
peso Philippine chuộc lại Leu Moldova
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.