1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang TZS theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = tzs0.62051 TZS
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.62051 TZS |
5 COP | 3.10255 TZS |
10 COP | 6.20510 TZS |
20 COP | 12.41020 TZS |
50 COP | 31.02550 TZS |
100 COP | 62.05100 TZS |
250 COP | 155.12750 TZS |
500 COP | 310.25500 TZS |
1000 COP | 620.51000 TZS |
2000 COP | 1,241.02000 TZS |
5000 COP | 3,102.55000 TZS |
10000 COP | 6,205.10000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 1.61158 TZS |
5 COP | 8.05789 TZS |
10 COP | 16.11578 TZS |
20 COP | 32.23155 TZS |
50 COP | 80.57888 TZS |
100 COP | 161.15776 TZS |
250 COP | 402.89439 TZS |
500 COP | 805.78879 TZS |
1000 COP | 1,611.57757 TZS |
2000 COP | 3,223.15515 TZS |
5000 COP | 8,057.88787 TZS |
10000 COP | 16,115.77573 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại Peso Chilê
Real Brazil chuộc lại Krone Đan Mạch
Quetzal Guatemala chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đảo Man bảng Anh chuộc lại taka bangladesh
Som Uzbekistan chuộc lại krona Iceland
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại hryvnia Ukraina
Riel Campuchia chuộc lại Lek Albania
Dinar Bahrain chuộc lại Peso Chilê
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Namibia
Balboa Panama chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.