1000 Đại tá Costa Rica chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CRC sang CZK theo tỷ giá thực tế
₡1.000 CRC = Kč0.04160 CZK
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Costa Ricachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 0.04160 CZK |
5 CRC | 0.20800 CZK |
10 CRC | 0.41600 CZK |
20 CRC | 0.83200 CZK |
50 CRC | 2.08000 CZK |
100 CRC | 4.16000 CZK |
250 CRC | 10.40000 CZK |
500 CRC | 20.80000 CZK |
1000 CRC | 41.60000 CZK |
2000 CRC | 83.20000 CZK |
5000 CRC | 208.00000 CZK |
10000 CRC | 416.00000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 24.03846 CZK |
5 CRC | 120.19231 CZK |
10 CRC | 240.38462 CZK |
20 CRC | 480.76923 CZK |
50 CRC | 1,201.92308 CZK |
100 CRC | 2,403.84615 CZK |
250 CRC | 6,009.61538 CZK |
500 CRC | 12,019.23077 CZK |
1000 CRC | 24,038.46154 CZK |
2000 CRC | 48,076.92308 CZK |
5000 CRC | 120,192.30769 CZK |
10000 CRC | 240,384.61538 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng rand Nam Phi chuộc lại đồng Việt Nam
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Zloty của Ba Lan
Peso Mexico chuộc lại Ringgit Malaysia
đồng rúp của Nga chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
GBP chuộc lại goude Haiti
Đồng franc Rwanda chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Guyana chuộc lại Kina Papua New Guinea
Kíp Lào chuộc lại Koruna Séc
đồng rand Nam Phi chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.