1000 Koruna Séc chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang NOK theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = kr0.47894 NOK
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.47894 NOK |
5 CZK | 2.39470 NOK |
10 CZK | 4.78940 NOK |
20 CZK | 9.57880 NOK |
50 CZK | 23.94700 NOK |
100 CZK | 47.89400 NOK |
250 CZK | 119.73500 NOK |
500 CZK | 239.47000 NOK |
1000 CZK | 478.94000 NOK |
2000 CZK | 957.88000 NOK |
5000 CZK | 2,394.70000 NOK |
10000 CZK | 4,789.40000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 2.08794 NOK |
5 CZK | 10.43972 NOK |
10 CZK | 20.87944 NOK |
20 CZK | 41.75888 NOK |
50 CZK | 104.39721 NOK |
100 CZK | 208.79442 NOK |
250 CZK | 521.98605 NOK |
500 CZK | 1,043.97211 NOK |
1000 CZK | 2,087.94421 NOK |
2000 CZK | 4,175.88842 NOK |
5000 CZK | 10,439.72105 NOK |
10000 CZK | 20,879.44210 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Nepal chuộc lại bảng Guernsey
Cedi Ghana chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Lôi Rumani chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Guyana
Koruna Séc chuộc lại taka bangladesh
Đô la Bermuda chuộc lại Leu Moldova
Dinar Bahrain chuộc lại Tenge Kazakhstan
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Bahamas
Quetzal Guatemala chuộc lại Krona Thụy Điển
Shilling Uganda chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.