1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang BYN theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = Br0.01895 BYN
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.01895 BYN |
5 DJF | 0.09475 BYN |
10 DJF | 0.18950 BYN |
20 DJF | 0.37900 BYN |
50 DJF | 0.94750 BYN |
100 DJF | 1.89500 BYN |
250 DJF | 4.73750 BYN |
500 DJF | 9.47500 BYN |
1000 DJF | 18.95000 BYN |
2000 DJF | 37.90000 BYN |
5000 DJF | 94.75000 BYN |
10000 DJF | 189.50000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 52.77045 BYN |
5 DJF | 263.85224 BYN |
10 DJF | 527.70449 BYN |
20 DJF | 1,055.40897 BYN |
50 DJF | 2,638.52243 BYN |
100 DJF | 5,277.04485 BYN |
250 DJF | 13,192.61214 BYN |
500 DJF | 26,385.22427 BYN |
1000 DJF | 52,770.44855 BYN |
2000 DJF | 105,540.89710 BYN |
5000 DJF | 263,852.24274 BYN |
10000 DJF | 527,704.48549 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đô la Barbados chuộc lại som kirgyzstan
bảng Ai Cập chuộc lại Shilling Tanzania
dinar Jordan chuộc lại pula botswana
bảng thánh helena chuộc lại nhân dân tệ
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Singapore chuộc lại Manat Turkmenistan
Ariary Madagascar chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Leu Moldova chuộc lại Manat của Azerbaijan
Lilangeni Swaziland chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.