1000 bảng Ai Cập chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang TZS theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = tzs51.76433 TZS
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 51.76433 TZS |
5 EGP | 258.82165 TZS |
10 EGP | 517.64330 TZS |
20 EGP | 1,035.28660 TZS |
50 EGP | 2,588.21650 TZS |
100 EGP | 5,176.43300 TZS |
250 EGP | 12,941.08250 TZS |
500 EGP | 25,882.16500 TZS |
1000 EGP | 51,764.33000 TZS |
2000 EGP | 103,528.66000 TZS |
5000 EGP | 258,821.65000 TZS |
10000 EGP | 517,643.30000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.01932 TZS |
5 EGP | 0.09659 TZS |
10 EGP | 0.19318 TZS |
20 EGP | 0.38637 TZS |
50 EGP | 0.96592 TZS |
100 EGP | 1.93183 TZS |
250 EGP | 4.82958 TZS |
500 EGP | 9.65916 TZS |
1000 EGP | 19.31832 TZS |
2000 EGP | 38.63664 TZS |
5000 EGP | 96.59161 TZS |
10000 EGP | 193.18322 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại đô la đông caribe
Guarani, Paraguay chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Singapore chuộc lại hryvnia Ukraina
Zloty của Ba Lan chuộc lại đồng rúp của Nga
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la jamaica
bảng thánh helena chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Koruna Séc chuộc lại đồng dinar Serbia
Peso Chilê chuộc lại dirham Ma-rốc
Ngultrum Bhutan chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.