1000 Peso Dominica chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang BWP theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = P0.22737 BWP
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.22737 BWP |
5 DOP | 1.13685 BWP |
10 DOP | 2.27370 BWP |
20 DOP | 4.54740 BWP |
50 DOP | 11.36850 BWP |
100 DOP | 22.73700 BWP |
250 DOP | 56.84250 BWP |
500 DOP | 113.68500 BWP |
1000 DOP | 227.37000 BWP |
2000 DOP | 454.74000 BWP |
5000 DOP | 1,136.85000 BWP |
10000 DOP | 2,273.70000 BWP |
pula botswanachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 4.39812 BWP |
5 DOP | 21.99059 BWP |
10 DOP | 43.98118 BWP |
20 DOP | 87.96235 BWP |
50 DOP | 219.90588 BWP |
100 DOP | 439.81176 BWP |
250 DOP | 1,099.52940 BWP |
500 DOP | 2,199.05880 BWP |
1000 DOP | 4,398.11761 BWP |
2000 DOP | 8,796.23521 BWP |
5000 DOP | 21,990.58803 BWP |
10000 DOP | 43,981.17606 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại Som Uzbekistan
đồng naira của Nigeria chuộc lại dinar Macedonia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Lôi Rumani
Lempira Honduras chuộc lại pula botswana
Shilling Tanzania chuộc lại Metical Mozambique
taka bangladesh chuộc lại Cedi Ghana
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
taka bangladesh chuộc lại bảng thánh helena
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng dinar Serbia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.