1000 Peso Dominica chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang GTQ theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = Q0.12138 GTQ
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.12138 GTQ |
5 DOP | 0.60690 GTQ |
10 DOP | 1.21380 GTQ |
20 DOP | 2.42760 GTQ |
50 DOP | 6.06900 GTQ |
100 DOP | 12.13800 GTQ |
250 DOP | 30.34500 GTQ |
500 DOP | 60.69000 GTQ |
1000 DOP | 121.38000 GTQ |
2000 DOP | 242.76000 GTQ |
5000 DOP | 606.90000 GTQ |
10000 DOP | 1,213.80000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 8.23859 GTQ |
5 DOP | 41.19295 GTQ |
10 DOP | 82.38590 GTQ |
20 DOP | 164.77179 GTQ |
50 DOP | 411.92948 GTQ |
100 DOP | 823.85896 GTQ |
250 DOP | 2,059.64739 GTQ |
500 DOP | 4,119.29478 GTQ |
1000 DOP | 8,238.58955 GTQ |
2000 DOP | 16,477.17911 GTQ |
5000 DOP | 41,192.94777 GTQ |
10000 DOP | 82,385.89553 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
pula botswana chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Peso Dominica chuộc lại thắng
Som Uzbekistan chuộc lại bảng Ai Cập
dinar Jordan chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Balboa Panama chuộc lại Đô la Canada
krona Iceland chuộc lại Baht Thái
taka bangladesh chuộc lại Rafia Maldives
Đồng franc Djibouti chuộc lại Somoni, Tajikistan
dinar Macedonia chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.