1000 Dinar Algeria chuộc lại Đô la Canada tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang CAD theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = C$0.01062 CAD
10:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.01062 CAD |
5 DZD | 0.05310 CAD |
10 DZD | 0.10620 CAD |
20 DZD | 0.21240 CAD |
50 DZD | 0.53100 CAD |
100 DZD | 1.06200 CAD |
250 DZD | 2.65500 CAD |
500 DZD | 5.31000 CAD |
1000 DZD | 10.62000 CAD |
2000 DZD | 21.24000 CAD |
5000 DZD | 53.10000 CAD |
10000 DZD | 106.20000 CAD |
Đô la Canadachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 94.16196 CAD |
5 DZD | 470.80979 CAD |
10 DZD | 941.61959 CAD |
20 DZD | 1,883.23917 CAD |
50 DZD | 4,708.09793 CAD |
100 DZD | 9,416.19586 CAD |
250 DZD | 23,540.48964 CAD |
500 DZD | 47,080.97928 CAD |
1000 DZD | 94,161.95857 CAD |
2000 DZD | 188,323.91714 CAD |
5000 DZD | 470,809.79284 CAD |
10000 DZD | 941,619.58569 CAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Peso Chilê chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Riel Campuchia chuộc lại dinar Jordan
Peso Dominica chuộc lại pula botswana
Shilling Uganda chuộc lại Peso Dominica
Lempira Honduras chuộc lại Rupee Sri Lanka
Kwanza Angola chuộc lại đồng naira của Nigeria
Shekel mới của Israel chuộc lại đô la Úc
Đô la Brunei chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.