1000 Dinar Algeria chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang PAB theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = B/.0.00773 PAB
05:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.00773 PAB |
5 DZD | 0.03865 PAB |
10 DZD | 0.07730 PAB |
20 DZD | 0.15460 PAB |
50 DZD | 0.38650 PAB |
100 DZD | 0.77300 PAB |
250 DZD | 1.93250 PAB |
500 DZD | 3.86500 PAB |
1000 DZD | 7.73000 PAB |
2000 DZD | 15.46000 PAB |
5000 DZD | 38.65000 PAB |
10000 DZD | 77.30000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 129.36611 PAB |
5 DZD | 646.83053 PAB |
10 DZD | 1,293.66106 PAB |
20 DZD | 2,587.32212 PAB |
50 DZD | 6,468.30530 PAB |
100 DZD | 12,936.61061 PAB |
250 DZD | 32,341.52652 PAB |
500 DZD | 64,683.05304 PAB |
1000 DZD | 129,366.10608 PAB |
2000 DZD | 258,732.21216 PAB |
5000 DZD | 646,830.53040 PAB |
10000 DZD | 1,293,661.06080 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại Guarani, Paraguay
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Krona Thụy Điển
Lek Albania chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Suriname chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Leu Moldova chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Shekel mới của Israel
som kirgyzstan chuộc lại Vatu Vanuatu
Shekel mới của Israel chuộc lại Dinar Kuwait
Kuna Croatia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Real Brazil chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.