1000 Birr Ethiopia chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang LBP theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = ل.ل.632.65652 LBP
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 632.65652 LBP |
5 ETB | 3,163.28260 LBP |
10 ETB | 6,326.56520 LBP |
20 ETB | 12,653.13040 LBP |
50 ETB | 31,632.82600 LBP |
100 ETB | 63,265.65200 LBP |
250 ETB | 158,164.13000 LBP |
500 ETB | 316,328.26000 LBP |
1000 ETB | 632,656.52000 LBP |
2000 ETB | 1,265,313.04000 LBP |
5000 ETB | 3,163,282.60000 LBP |
10000 ETB | 6,326,565.20000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.00158 LBP |
5 ETB | 0.00790 LBP |
10 ETB | 0.01581 LBP |
20 ETB | 0.03161 LBP |
50 ETB | 0.07903 LBP |
100 ETB | 0.15806 LBP |
250 ETB | 0.39516 LBP |
500 ETB | 0.79032 LBP |
1000 ETB | 1.58064 LBP |
2000 ETB | 3.16127 LBP |
5000 ETB | 7.90318 LBP |
10000 ETB | 15.80637 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
ZMW chuộc lại Đồng franc Djibouti
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Belize
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Namibia
đô la jamaica chuộc lại đồng Việt Nam
Kuna Croatia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại đô la Barbados
pula botswana chuộc lại Shilling Kenya
Krone Đan Mạch chuộc lại kịch Armenia
đô la New Zealand chuộc lại Lempira Honduras
Riel Campuchia chuộc lại EUR
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.