1000 EUR chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang DOP theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = $73.73496 DOP
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 73.73496 DOP |
5 EUR | 368.67480 DOP |
10 EUR | 737.34960 DOP |
20 EUR | 1,474.69920 DOP |
50 EUR | 3,686.74800 DOP |
100 EUR | 7,373.49600 DOP |
250 EUR | 18,433.74000 DOP |
500 EUR | 36,867.48000 DOP |
1000 EUR | 73,734.96000 DOP |
2000 EUR | 147,469.92000 DOP |
5000 EUR | 368,674.80000 DOP |
10000 EUR | 737,349.60000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.01356 DOP |
5 EUR | 0.06781 DOP |
10 EUR | 0.13562 DOP |
20 EUR | 0.27124 DOP |
50 EUR | 0.67810 DOP |
100 EUR | 1.35621 DOP |
250 EUR | 3.39052 DOP |
500 EUR | 6.78104 DOP |
1000 EUR | 13.56209 DOP |
2000 EUR | 27.12418 DOP |
5000 EUR | 67.81044 DOP |
10000 EUR | 135.62088 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Georgia Lari
Peso của Uruguay chuộc lại đồng rand Nam Phi
dinar Jordan chuộc lại đô la jamaica
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Zloty của Ba Lan
Kyat Myanma chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Đài Loan mới chuộc lại kịch Armenia
Lôi Rumani chuộc lại pataca Ma Cao
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Bahamas
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Canada
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.