1000 EUR chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang FJD theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = FJ$2.63603 FJD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 2.63603 FJD |
5 EUR | 13.18015 FJD |
10 EUR | 26.36030 FJD |
20 EUR | 52.72060 FJD |
50 EUR | 131.80150 FJD |
100 EUR | 263.60300 FJD |
250 EUR | 659.00750 FJD |
500 EUR | 1,318.01500 FJD |
1000 EUR | 2,636.03000 FJD |
2000 EUR | 5,272.06000 FJD |
5000 EUR | 13,180.15000 FJD |
10000 EUR | 26,360.30000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.37936 FJD |
5 EUR | 1.89679 FJD |
10 EUR | 3.79358 FJD |
20 EUR | 7.58717 FJD |
50 EUR | 18.96792 FJD |
100 EUR | 37.93584 FJD |
250 EUR | 94.83959 FJD |
500 EUR | 189.67918 FJD |
1000 EUR | 379.35835 FJD |
2000 EUR | 758.71671 FJD |
5000 EUR | 1,896.79177 FJD |
10000 EUR | 3,793.58353 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Krona Thụy Điển
Florin Aruba chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đô la Liberia chuộc lại Baht Thái
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Kwanza Angola
đồng naira của Nigeria chuộc lại kịch Armenia
đô la New Zealand chuộc lại Đô la Canada
Krone Đan Mạch chuộc lại Shilling Uganda
Bảng Gibraltar chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại EUR
đô la New Zealand chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.